Phật tổ

Học thuật
Thân thiện
Phật tổ

Phật tổ ngồi thiền dưới gốc cây bồ đề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ông tổ của đạo Phật: Danh hiệu dùng để chỉ Đức Phật Thích Ca Mâu Ni, người sáng lập ra Phật giáo.
    • Bậc giác ngộ tối cao: Chỉ vị Phật đã đạt đến sự giác ngộ viên mãn nguồn gốc của giáo pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phật tổ Thích Ca Mâu Ni bậc giác ngộ vĩ đại. (Đức Phật Thích Ca Mâu Ni bậc giác ngộ vĩ đại.)
    • Chùa thờ tượng Phật tổ ở chính điện. (Chùa thờ tượng Đức Phật tổ ở chính điện.)
    • Giáo lý của Phật tổ hướng con người đến sự từ bi trí tuệ. (Giáo lý của Đức Phật tổ hướng con người đến sự từ bi trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tôn kính Phật tổ": thể hiện sự tôn trọng, kính ngưỡng sâu sắc đối với Đức Phật Thích Ca.

    • Phật tử luôn tôn kính Phật tổ. (Phật tử luôn tôn kính Đức Phật tổ.)
  • "Theo giáo pháp của Phật tổ": tuân theo, học tập thực hành những lời dạy của Đức Phật.

    • Nhiều người tìm thấy sự an lạc khi theo giáo pháp của Phật tổ. (Nhiều người tìm thấy sự an lạc khi theo giáo pháp của Đức Phật tổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phật (dt): Bậc giác ngộ, người đã thoát khỏi vòng luân hồi sinh tử.
  • Thích Ca (dt): Tên gọi tắt của Thích Ca Mâu Ni, tức Đức Phật lịch sử.
  • Như Lai (dt): Một trong mười danh hiệu của Đức Phật, có nghĩa là "Người đã đến như thế" hoặc "Người đã đến từ chân như".
Từ đồng nghĩa
  • Đức Phật Thích Ca: Chỉ cùng một đối tượng người sáng lập Phật giáo.
  • Thế Tôn: Một danh hiệu tôn kính khác của Đức Phật.
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng từ bi của Phật tổ": chỉ lòng thương yêu, độ lượngbờ bến của Đức Phật.

    • Lòng từ bi của Phật tổ rộng lớn như biển cả. (Lòng từ bi của Đức Phật tổ rộng lớn như biển cả.)
  • "Con đường của Phật tổ": chỉ giáo pháp, phương pháp tu tập Đức Phật đã chỉ dạy.

    • Ông ấy quyết tâm đi trên con đường của Phật tổ. (Ông ấy quyết tâm đi trên con đường của Đức Phật tổ.)
Phật tổ

Phật tổ ngồi thiền dưới gốc cây bồ đề.

  1. dt. ông tổ đạo Phật; Thích Ca